bạc đầu

bạc đầu

Ông ấy đã bạc đầu sau nhiều năm làm việc vất vả.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tóc bạc: "bạc đầu" dùng để mô tả người mái tóc đã chuyển sang màu trắng hoặc bạc, thường dấu hiệu của tuổi già hoặc sự từng trải.
    • Già nua, đã sống lâu năm: "bạc đầu" cũng mang nghĩa chỉ sự già đi theo thời gian, không chỉ về ngoại hình còn về kinh nghiệm sống.
  2. Danh từ:

    • Người tóc bạc: "bạc đầu" đôi khi được dùng để chỉ một người đã già, mái tóc bạc trắng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ông ấy đã bạc đầu sau nhiều năm lao động vất vả. (Ông ấy tóc bạc làm việc cực nhọc suốt nhiều năm.)
    • Đó một cụ già bạc đầu, sống cô đơn trong căn nhà nhỏ. (Đó một người già tóc bạc, sống một mình.)
  • Danh từ:

    • Những bạc đầu trong làng thường được kính trọng. (Những người già tóc bạc trong làng thường được kính trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bạc đầu với nhau": nghĩa bóng chỉ sự gắn bó lâu dài, cùng nhau trải qua thời gian cho đến khi già đi.

    • Họ đã bạc đầu với nhau suốt năm mươi năm. (Họ đã sống bên nhau từ khi còn trẻ cho đến khi già.)
  • "sóng bạc đầu": trong văn học, chỉ những con sóng ngọn bạc trắng (như bọt sóng), thường dùng để tả cảnh biển.

    • Sóng bạc đầu vỗ vào bờ cát trắng. (Những con sóng ngọn bạc trắng vỗ vào bờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bạc (tính từ): màu trắng hoặc xám, thường dùng cho tóc hoặc lông.

    • Mái tóc bạc của đẹp như tuyết. (Mái tóc màu trắng của rất đẹp.)
  • Đầu bạc (danh từ): cũng chỉ người già, tương tự "bạc đầu".

    • Đầu bạc con cháu sum vầy. (Người già được con cháu quây quần.)
Từ đồng nghĩa
  • Tóc bạc: cụm từ mô tả tình trạng tóc đã chuyển sang màu trắng.
  • Già nua: chỉ người đã tuổi, mang nghĩa tương tự.
  • Niên cao: (văn chương) tuổi cao, già cả.
Thành ngữ liên quan
  • Bạc đầu răng long: chỉ sự già yếu, tóc bạc răng rụng, mô tả tuổi già.
    • Cụ đã bạc đầu răng long nhưng vẫn minh mẫn. (Cụ già yếu nhưng vẫn tỉnh táo.)